xốc nổi

xốc nổi

Anh ấy thường đưa ra những quyết định xốc nổi mà không suy nghĩ kỹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu suy nghĩ, hành động hấp tấp: "xốc nổi" mô tả tính cách hoặc hành vi của một người hay thay đổi, không kiên định, thường hành động một cách vội vàng, thiếu cân nhắc kỹ lưỡng.
    • Nông nổi, hời hợt: Dùng để chỉ những lời nói, việc làm không chiều sâu, dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc nhất thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con người xốc nổi thường dễ mắc sai lầm trong công việc. (Người thiếu suy nghĩ, hành động hấp tấp hay gặp rủi ro.)
    • Lời nói xốc nổi của anh ấy đã làm tổn thương người khác. (Những lời thiếu cân nhắc gây hậu quả không tốt.)
    • Hành động xốc nổi khiến ấy phải hối hận. (Việc làm vội vàng, không suy tính kỹ dẫn đến hối tiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính xốc nổi": đặc điểm tính cách bộc phát, khó kiểm soát.

    • Tính xốc nổi của anh ta khiến đồng nghiệp khó hợp tác. (Đặc điểm thiếu kiên nhẫn, dễ thay đổi làm việc nhóm gặp khó khăn.)
  • "Xốc nổi trong tình yêu": thái độ yêu đương hời hợt, không chân thành.

    • ấy chán ghét những người xốc nổi trong tình yêu. ( ấy không thích người thái độ yêu đương thiếu nghiêm túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nông nổi (tính từ): thiếu chín chắn, dễ bị kích độnggần nghĩa với "xốc nổi".

    • Đừng nông nổi bỏ qua cơ hội này. (Đừng hành động thiếu suy nghĩ đánh mất cơ hội.)
  • Hấp tấp (tính từ): vội vàng, thiếu cân nhắc.

    • Làm việc hấp tấp thường dễ hỏng việc. (Hành động vội vàng dễ gây sai sót.)
Từ đồng nghĩa
  • Hời hợt: thiếu chiều sâu, không kỹ lưỡng.
  • Bộp chộp: hành động nhanh nhưng thiếu suy nghĩ.
  • Thiếu chín chắn: chưa sự trưởng thành trong suy nghĩ hành vi.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn xốc nói nổi: cách nói hoặc hành động bộc trực, thiếu kiềm chế.
    • Ăn xốc nói nổi dễ gây mất lòng người khác. (Hành vi thiếu suy nghĩ trong giao tiếp thường làm mất thiện cảm.)